Bảng giá vệ sinh công nghiệp
Bảng giá vệ sinh công nghiệp cung cấp thông tin chi tiết về giá dịch vụ và chi phí cho dịch vụ vệ sinh, hỗ trợ khách hàng có được thông tin tốt nhất về dịch vụ của chúng tôi. Mọi hoạt động thi công luôn được dự đoán,tính trước, hứa hẹn sẽ luôn bám sát quy trình đưa ra, quý khách hoàn toàn có thể an tâm về số tiền bỏ ra, tránh trường hợp bị thất thoát, vượt quá số tiền so với dự trù.
Bảng giá này thường bao gồm các mục như vệ sinh nhà sau xây dựng, vệ sinh căn hộ, nhà cũ, vệ sinh kính căn hộ,…Đơn giá có thể thay đổi tùy vào hiện trạng và nhu cầu của khách hàng. Sau đây là bảng giá những dịch vụ được yêu cầu nhiều mới nhất 2024:
| STT | Dịch Vụ của chúng tôi | Đơn Giá | Đơn vị | ||||||
| 1 | Vệ sinh nhà mới xây | 15.000-20.000 (VND) | M2 | ||||||
| 2 | Vệ sinh nhà sửa chữa | 12.000-20.000 (VND) | M2 | ||||||
| 3 | Vệ sinh nhà cũ | 10.000-20.000 (VND) | M2 | ||||||
| 4 | Vệ sinh kính | 8.000-10.000 (VND) | M2 | ||||||
| 5 | Giặt thảm | 15.000-20.000 (VND) | M2 | ||||||
| 6 | Giặt sofa | 250.000 (VND) | Bộ | ||||||
| 7 | Vệ sinh nhà xưởng | 6.000-20.000 (VND) | M2 | ||||||
| 8 | Đánh bóng sàn | 6.000-10.000 (VND) | M2 | ||||||
| 9 | Vệ sinh kính mặt ngoài cao tầng | 20.000-25000 (VND) | M2 | ||||||
| 10 | Giặt rèm cửa | 30.000-35000 (VND) | KG | ||||||
| 11 | Vệ sinh căn hộ chung cư | 15.000-20000 (VND) | M2 | ||||||
Ngoài bảng giá chúng tôi đưa ra cho quý khách hàng tham khảo sẽ có một số trường hợp tùy hiện trạng cộng trình mà giá có thể thay đổi một chút . Để biết thêm chi tiết xin
Liên hệ chúng tôi:
Tel:0901865726
Email:vesinhblue96@gmail.com
Địa chỉ 1: 16/4E , Ấp Mới 1 , Tân Xuân , Hóc Môn , TPHCM
Địa Chỉ 2 :696 Dương Quảng Hàm , Gò Vấp , TPHCM

